| Thái Bình Điện toán Max 3D Pro Power 6/55 | Thừa Thiên Huế Khánh Hòa Kon Tum | Đà Lạt Kiên Giang Tiền Giang |
|---|
XSMN - Kết quả xổ số Miền NamXSMN / XSMN Thứ 7 / XSMN 07/03/2026 |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||
| G8 |
27
|
49
|
45
|
83
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G7 |
778
|
740
|
028
|
809
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G6 |
5989
9992
1182
|
0556
4581
3412
|
7224
2231
5396
|
3555
9662
4704
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G5 |
1502
|
3055
|
0043
|
1074
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G4 |
41791
54328
47952
26670
05005
49741
44489
|
12436
79014
43019
75395
66111
46495
18046
|
44079
03566
42480
74918
40630
28249
98242
|
19355
22340
58164
79586
15651
65586
87923
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G3 |
77399
96726
|
34091
76419
|
91308
23368
|
63548
60833
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G2 |
18235
|
29202
|
35472
|
48644
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| G1 |
67663
|
46583
|
66115
|
15412
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| DB |
885734
|
843300
|
639526
|
385752
|
||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảng loto miền Miền Nam / Lô XSMN Thứ 7 / Sổ kết quả 30 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 0 | 02, 05 | 00, 02 | 08 | 04, 09 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 11, 12, 14, 19(2) | 15, 18 | 12 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | 26, 27, 28 | 24, 26, 28 | 23 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | 34, 35 | 36 | 30, 31 | 33 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | 41 | 40, 46, 49 | 42, 43, 45, 49 | 40, 44, 48 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | 52 | 55, 56 | 51, 52, 55(2) | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | 63 | 66, 68 | 62, 64 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | 70, 78 | 72, 79 | 74 | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | 82, 89(2) | 81, 83 | 80 | 83, 86(2) | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | 91, 92, 99 | 91, 95(2) | 96 | |||||||||||||||||||||||||||||||
Xổ số miền Bắc (hay còn gọi là xổ số Thủ đô) có lịch mở thưởng vào tất cả các ngày trong tuần, thời gian mở thưởng là 18h00 và kết thúc vào lúc 18h30 hàng ngày trên kênh VTC9 (riêng dịp Tết Nguyên Đán tạm ngừng mở thưởng 4 ngày từ 30 Tết đến mùng 3 Tết)
Xổ số miền Trung gồm 14 tỉnh khác nhau. Thời gian mở thưởng là 17h15 hàng ngày, riêng xổ số Khánh Hòa mở thưởng vào chủ nhật và thứ 4, xổ số Đà Nẵng mở vào thứ 4 và thứ 7, các đài tỉnh khác chỉ mở một lần một tuần.
Xổ số miền Nam gồm 21 tỉnh khác nhau có thời gian mở thưởng là 16h10 hàng ngày, riêng xổ số TP. Hồ Chí Minh mở thưởng vào thứ 2 và thứ 7, các đài tỉnh khác chỉ mở với tần suất một lần một tuần.
Kết quả xổ số được cập nhật hàng ngày và hoàn toàn miễn phí trên trang kqxsvina.com